Cố gắng tiếng Nga là gì?
"cố gắng" trong tiếng Nga là пыта́ться (động từ), стара́ться (động từ), попыта́ться (động từ).
пыта́ться Động từ
pytátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng.
стара́ться Động từ
starátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng, cố, gắng, chịu khó, gắng gổ.
- Как бы сильно ты ни старался, за день этого не сделаешь. Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.
- Я стараюсь научиться английскому. Tôi đang cố gắng học tiếng Anh.
Xem đầy đủ từ "стара́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
попыта́ться Động từ
popytátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng.
- Попытайся меня понять. Cố gắng hiểu tôi à?
Xem đầy đủ từ "попыта́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
постара́ться Động từ
postarátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố gắng, gắng.
- Постарайтесь меня понять. Cố gắng hiểu tôi à?
- Постарайся меня понять. Cố gắng hiểu tôi à?
Xem đầy đủ từ "постара́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố gắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- стара́тельностьDanh từ · [Tính, sự] cố gắng, chịu khó; (прилежный) chăm chỉ, cần mẫn, chuyên cần; (тщательный) cẩn thận, chu đáo
- си́литьсяĐộng từ · Rán sức, cố gắng, cố sức, nỗ lực, ra sức, rán, cố
- попро́боватьĐộng từ · Cố gắng
- боро́тьсяĐộng từ · Cố gắng
- про́боватьĐộng từ · Cố gắng
- уси́лиеDanh từ · Sự nỗ lực, gắng sức, cố gắng
- стреми́тьсяĐộng từ · Cố gắng
- исполни́тельныйTính từ · Đắc lực, cố gắng, chăm chỉ, cần mẫn
- испра́вныйTính từ · Đắc lực, cố gắng, cần cù, chăm chỉ, cần mẫn
- стара́ниеDanh từ · [sự] nỗ lực, cố gắng, gắng sức, rán sức
Câu hỏi thường gặp
Cố gắng tiếng Nga là gì?
"cố gắng" trong tiếng Nga là пыта́ться (động từ), стара́ться (động từ), попыта́ться (động từ).