TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cố gắng tiếng Nga là gì?

"cố gắng" trong tiếng Nga là пыта́ться (động từ), стара́ться (động từ), попыта́ться (động từ).

пыта́ться Động từ

pytátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng.

Xem đầy đủ từ "пыта́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

стара́ться Động từ

starátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng, cố, gắng, chịu khó, gắng gổ.

  • Как бы сильно ты ни старался, за день этого не сделаешь. Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.
  • Я стараюсь научиться английскому. Tôi đang cố gắng học tiếng Anh.

Xem đầy đủ từ "стара́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

попыта́ться Động từ

popytátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng.

  • Попытайся меня понять. Cố gắng hiểu tôi à?

Xem đầy đủ từ "попыта́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

постара́ться Động từ

postarátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng, gắng.

  • Постарайтесь меня понять. Cố gắng hiểu tôi à?
  • Постарайся меня понять. Cố gắng hiểu tôi à?

Xem đầy đủ từ "постара́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố gắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cố gắng tiếng Nga là gì?

"cố gắng" trong tiếng Nga là пыта́ться (động từ), стара́ться (động từ), попыта́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.