Cờ tiếng Nga là gì?
"cờ" trong tiếng Nga là флаг (danh từ), зна́мя (danh từ), ша́хматы (danh từ).
флаг Danh từ
flag giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lá, ngọn] cờ; (государственный) quốc kỳ.
- Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
- Фасады домов были увешаны флагами. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
зна́мя Danh từ
známja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ.
- В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.
ша́хматы Danh từ
šáxmaty giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [môn] cờ.
- Шахматы — это моя страсть. Cờ vua là đam mê của tôi.
- Любите ли вы шахматы? Bạn có thích cờ vua không?
стяг Danh từ
stjag giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Ngọn, lá] quân kỳ, cờ.
случа́йный Tính từ
slučájnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- Я совершенно случайно встретил в аэропорту старого друга. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
- Я случайно создал волшебное зелье? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
Xem đầy đủ từ "случа́йный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ба́ннерDanh từ · Cờ, bảng
- транспара́нтDanh từ · Cờ, bảng
- случа́йностьDanh từ · [Tính chất, sự] ngẫu nhiên, tình cờ
- метёлкаDanh từ · Cờ
- эпизоди́ческийTính từ · Tình cờ, ngẫu nhiên
- невзнача́йPhó từ · Một cách bất ngờ, tình cờ, vô tình, không cố ý, không chủ tâm
- неча́янноPhó từ · [một cách] tình cờ, không chủ tâm, không cố ý, vô ý, vô tình
- неча́янныйTính từ · Tình cờ, không chủ tâm, không cố ý, vô ý, vô tình
- нево́льныйTính từ · Ngẫu nhiên, tình cờ
Câu hỏi thường gặp
Cờ tiếng Nga là gì?
"cờ" trong tiếng Nga là флаг (danh từ), зна́мя (danh từ), ша́хматы (danh từ).