Châm tiếng Nga là gì?
"châm" trong tiếng Nga là уко́л (danh từ).
уко́л Danh từ
ukól giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đâm, châm, chích, chọc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "châm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- закуса́тьĐộng từ · Đốt, châm
- нака́лыватьĐộng từ · Đam, châm, chích
- раску́риватьĐộng từ · Châm thuốc, châm
- уколо́тьĐộng từ · Đâm, châm, chích, chọc
- заже́чьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- разже́чьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- разжига́тьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- выка́лыватьĐộng từ · Châm, châm thủng
- зажига́тьĐộng từ · Đốt, thắp, châm, nhóm
- куса́тьĐộng từ · Châm, làm ngứa, làm đau
- поколотьĐộng từ · Đâm, chích, châm
- жечьĐộng từ · Đốt, châm
Câu hỏi thường gặp
Châm tiếng Nga là gì?
"châm" trong tiếng Nga là уко́л (danh từ).