Chính xác tiếng Nga là gì?
"chính xác" trong tiếng Nga là то́чный (tính từ), справедли́вый (tính từ), аккура́тный (tính từ).
то́чный Tính từ
tóčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác, chuẩn xác; (правильный) đúng, đúng đắn.
- Нельзя точно определить, когда появились люди. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại.
- Момент возникновения человека невозможно определить точно. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại.
справедли́вый Tính từ
spravedlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác, đúng, đúng đắn.
- справедли́вое замеча́ние [lời] nhận xét xác thực, phê bình đúng đắn
- справедливый слух tin đồn đúng
Xem đầy đủ từ "справедли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
аккура́тный Tính từ
akkurátnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác, đúng đắn, xác đáng.
Xem đầy đủ từ "аккура́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
то́чность Danh từ
tóčnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính, độ] chính xác, chuẩn xác; (правильность) [sự, tính, độ] đúng, đúng đắn.
- с то́чностью до... với độ chính xác (chuẩn xác) đến...
- с то́чностью часово́го механи́зма với độ chính xác của máy đồng hồ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính xác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- допо́длинноPhó từ · [một cách] chính xác, xác thực, chắc chắn, thật đúng
- допо́длинныйTính từ · Chính xác, xác thực, thật đúng
- наверняка́Phó từ · Chắc, chắc chắn, chính xác
- ве́рностьDanh từ · [sự, tính] chính xác, đích xác
- аккура́тноPhó từ · [một cách] đúng đắn, chính xác
- ме́ткийTính từ · Chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắn
- ме́ткостьDanh từ · Chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắn
- аккура́тностьDanh từ · [sự, tính] đúng đắn, chính xác
- правота́Danh từ · Lẽ phải, [sự] đúng đắn, chính xác
Câu hỏi thường gặp
Chính xác tiếng Nga là gì?
"chính xác" trong tiếng Nga là то́чный (tính từ), справедли́вый (tính từ), аккура́тный (tính từ).