Chắc tiếng Nga là gì?
"chắc" trong tiếng Nga là кре́пкий (tính từ).
кре́пкий Tính từ
krépkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ядрёныйTính từ · Chắc, mẩy, chắc hạt
- кря́жистыйTính từ · To, chắc; (nghĩa bóng) (о человеке) to béo, chắc nịch, vạm vỡ
- непода́тливыйTính từ · Rắn, chắc, cứng, chặt, rắn chắc; (nghĩa bóng) (упрямый) bướng bỉnh, ngoan cố, cố chấp
- сто́йкийTính từ · Bền, chắc, dai, bền vững, vững chắc, lâu hỏng
- сто́йкостьDanh từ · [Tính, độ, sức] bền, chắc, dai, cứng, bền vững
- ла́дныйTính từ · Tốt, chắc, khéo
- наверняка́Phó từ · Chắc, chắc chắn, chính xác
- пло́тностьDanh từ · [sự, độ] bền, chắc, bền chắc
- про́чныйTính từ · Chắc
- наливнойTính từ · Mẩy, chắc, hạt, chín mọng
- консисте́нцияDanh từ · Mật độ, [độ] đặc, rắn, chắc, sệt, quánh
- пло́тныйTính từ · Bền, chắc, bền chắc
Câu hỏi thường gặp
Chắc tiếng Nga là gì?
"chắc" trong tiếng Nga là кре́пкий (tính từ).