Dày tiếng Nga là gì?
"dày" trong tiếng Nga là ча́стый (tính từ), то́лстый (tính từ), сплошно́й (tính từ).
ча́стый Tính từ
částyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặc.
- ча́стые зу́бы những chiếc răng dày (sít, mau)
- частый гре́бень [cái] lược bí, lược mau, lược dày
то́лстый Tính từ
tólstyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, dày; (о материале (cũng)) thô.
- Одна книга тонкая, другая толстая. Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.
- Эта книга толстая, но не очень дорогая. Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm.
сплошно́й Tính từ
splošnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày đặc, dày, đặc; (распространяющийся на всё, на всех) toàn bộ, hoàn toàn; (непрерывный) liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớt.
- сплошна́я сте́на высо́ких лип bức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
- сплошна́я ма́сса một khối đặc sệt (dày đặc, đặc)
толщина́ Danh từ
tolščiná giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Bề, chiều, độ] dày.
пло́тный Tính từ
plótnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày, dày đặc.
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- со́мкнутыйTính từ · Dày, sít; (quân sự) siết chặt
- гу́стоPhó từ · Một cách rậm, dày, mau, rậm rạp, dày đặc; đặc, sánh, quánh; đông, đông đúc ((giống trung) густо́й)
- ча́стоPhó từ · [một cách] dày, mau, nhặt
- мо́щныйTính từ · Dày, lớn
- пло́тностьDanh từ · [độ] dày
- ёршDanh từ · [cá] dày (Acerina cernua)
- густота́Danh từ · Mật độ, nồng độ, [độ, sự] dày, đặc, đậm, dày đặc
Câu hỏi thường gặp
Dày tiếng Nga là gì?
"dày" trong tiếng Nga là ча́стый (tính từ), то́лстый (tính từ), сплошно́й (tính từ).