Gấp tiếng Nga là gì?
"gấp" trong tiếng Nga là сро́чный (tính từ), сложи́ть (động từ).
сро́чный Tính từ
sróčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp, khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc, cấp bách, gấp gáp.
- кра́йне срочный tối khẩn, hỏa tốc
- сро́чное де́ло việc gấp (khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp bách, gấp gáp)
сложи́ть Động từ
složítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp, gập.
- Сложи лист вчетверо. Gấp giấy làm tư.
- Сложите лист вчетверо. Gấp giấy làm tư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- безотлага́тельноPhó từ · Gấp, khẩn, cấp bách, cấp thiết, khản cấp, không trì hoãn được
- безотлага́тельныйTính từ · Gấp, khẩn, cấp bách, cấp thiết, khẩn cấp, không trì hoãn được
- скла́дыватьĐộng từ · Gấp, gập
- сро́чностьDanh từ · [Tính chất, độ, tính] gấp, khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc, cấp bách, gấp gáp
- перегиба́тьĐộng từ · Gấp, gập
- перегну́тьĐộng từ · Gấp, gập
- сгибDanh từ · [Chỗ, nếp] gập, gấp, gập lại, gấp lại, uốn cong, bẻ cong
- ско́рыйTính từ · Nhanh, chóng, gấp, vội, nhanh chóng, cấp tốc
- торопли́выйTính từ · Nhanh, gấp, gấp gáp
- подгиба́тьĐộng từ · Gấp mép, xếp mép, gập mép, gấp, xếp, gập
Câu hỏi thường gặp
Gấp tiếng Nga là gì?
"gấp" trong tiếng Nga là сро́чный (tính từ), сложи́ть (động từ).