Gửi đi tiếng Nga là gì?
"gửi đi" trong tiếng Nga là посыла́ть (động từ).
посыла́ть Động từ
posylátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi... đi, gửi, gởi; (людей) phái... đi, cử... đi, sai... đi.
- посыла́ть кого́-л. за врачо́м cử ai đi tìm bác sĩ
- посыла́ть кого́-л. в командиро́вку phái ai đi công tác, cử ai đi công cán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gửi đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- высыла́тьĐộng từ · Gửi... đi, chuyển... đi
- вы́сылкаDanh từ · [sự] gửi đi, chuyển đi
- отсыла́тьĐộng từ · Gửi... đi, gửi... đến, gửi
- пересыла́тьĐộng từ · Gửi... đi, chuyển... đi; (переадресовывать) gửi [lại]... theo địa chỉ mới
- рассыла́тьĐộng từ · Gửi... đi, gởi... đi, phát... đi, gửi, gởi; (людей) phái... đi, cử... đi, sai... đi, biệt phái
- экспеди́цияDanh từ · [sự] gửi đi
- направля́тьĐộng từ · Phái... đi, cử... đi, gửi... đi, sai... đi
- отпра́вкаDanh từ · Sự gửi đi, chuyển đi, cử đi, phái đi, cắt cử
- отсы́лкаDanh từ · Sự gửi đi, gửi đến
- пересы́лкаDanh từ · Sự gửi đi; (переадресовка) [sự] gửi lại theo địa chỉ mới
- рассы́лкаDanh từ · Sự gửi đi, phát đi
Câu hỏi thường gặp
Gửi đi tiếng Nga là gì?
"gửi đi" trong tiếng Nga là посыла́ть (động từ).