Giải tiếng Nga là gì?
"giải" trong tiếng Nga là приз (danh từ), пре́мия (danh từ), разга́дка (danh từ).
приз Danh từ
priz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, giải, lèo.
- Елена получила приз. Helan đã thắng giải thưởng.
- Елена завоевала приз. Helan đã thắng giải thưởng.
пре́мия Danh từ
prémija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, giải.
- получи́ть пе́рвую пре́мию được giải nhất
разга́дка Danh từ
razgádka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đoán, giải, đoán ra, giải được.
- Думаю, мы близки к разгадке этой тайны. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- призово́йTính từ · Thuộc về giải thưởng, giải
- постилатьĐộng từ · Trải, giải
- разга́дыватьĐộng từ · Đoán, giải; (thể hoàn thành) đoán ra, giải được
- реше́ниеDanh từ · Lời giải
- отве́тDanh từ · Đáp số, lời giải, kết quả, đáp án
- разреша́тьĐộng từ · Giải quyết, thanh toán, giải, giải được
- ку́бокDanh từ · Cúp, giải
- выстила́тьĐộng từ · Trải, rải, giải
- застила́тьĐộng từ · Phủ, trải, giải
- расстила́тьĐộng từ · Trải, trải... ra, giải, giải... ra
- конвои́роватьĐộng từ · Áp giải, giải, điệu
Câu hỏi thường gặp
Giải tiếng Nga là gì?
"giải" trong tiếng Nga là приз (danh từ), пре́мия (danh từ), разга́дка (danh từ).