Giống như tiếng Nga là gì?
"giống như" trong tiếng Nga là вро́де (giới từ), подо́бный (tính từ), схо́жий (tính từ).
вро́де Giới từ
vróde giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như, kiểu như, đại loại như.
подо́бный Tính từ
podóbnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương tự, giống như, giông giống, na ná, từa tựa.
- Религии подобны языкам. Они используют разные слова для обозначения одного и того же понятия. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.
- Предложения на Татоэбе подобны микробам: есть и полезные, и вредные. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.
схо́жий Tính từ
sxóžij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, tựa, như, giống như.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giống như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- аналоги́чныйTính từ · Tương tự, giống như, như nhau
- наподо́биеGiới từ · Giống như, hệt như, tương tự, tựa, chẳng khác nào
- уподобля́тьсяĐộng từ · Giống như, giống với, giống
- похо́жийTính từ · Giống, tựa, như, giống như
- напомина́тьĐộng từ · Giống như
- приближа́тьсяĐộng từ · Gần với, gần giống với, gần như, giống như
- наряду́Phó từ · Cũng như, giống như
- своеобра́зныйTính từ · Gần như, giống như, dường như, đại loại như
- схо́дныйTính từ · Giống, tựa, như, giống như
Câu hỏi thường gặp
Giống như tiếng Nga là gì?
"giống như" trong tiếng Nga là вро́де (giới từ), подо́бный (tính từ), схо́жий (tính từ).