Kéo tiếng Nga là gì?
"kéo" trong tiếng Nga là тащи́ть (động từ), тяну́ть (động từ), потяну́ть (động từ).
тащи́ть Động từ
taščítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo lê, kéo, lôi.
- тащи́ть ло́дку воен. во́ду kéo (lôi, kéo lê) thuyền xuống nước
- тащи́ть что-л. за собой kéo lê (kéo, lôi) cái gì theo sau
тяну́ть Động từ
tjanútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, giật, lôi.
- Тяни его. Kéo nó đi.
потяну́ть Động từ
potjanútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Co, kéo, lôi.
- потяну́ть кого-л. за рука́в cầm tay kéo ai, kéo tay áo của ai
- его́ потяну́ло домо́й nó rất muốn về nhà
волочи́ть Động từ
voločítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo lê, kéo, lôi.
- тех. kéo, chuốt
таска́ть Động từ
taskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo.
- Том таскает Мэри за волосы. Tom đang kéo tóc của Mary.
- таска́ть кого́-л. за воло́сы giật (bấu) tóc ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- но́жницыDanh từ · Kéo
- букси́роватьĐộng từ · Kéo, lai, dắt
- воло́чьĐộng từ · Kéo
- тяга́тьĐộng từ · Kéo, giật, lôi
- передёргиватьĐộng từ · Giật, kéo
- сдёргиватьĐộng từ · Lôi, kéo, giật, lôi... xuống, kéo... xuống, giật... ra
- привлека́тьĐộng từ · Lôi kéo, rũ rê, lôi cuốn, kéo
- дратьĐộng từ · Kéo, giật
- дёргатьĐộng từ · Giật, giằng, lôi, kéo
Câu hỏi thường gặp
Kéo tiếng Nga là gì?
"kéo" trong tiếng Nga là тащи́ть (động từ), тяну́ть (động từ), потяну́ть (động từ).