Khâu tiếng Nga là gì?
"khâu" trong tiếng Nga là шить (động từ).
шить Động từ
šitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may.
- шить на маши́нке may máy, khâu máy; máy (разг.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- звено́Danh từ · [cái] mắt xích, khâu ((cũng) (nghĩa bóng))
- на́шиватьĐộng từ · Khâu, may (lên trên)
- портня́жныйTính từ · Thuộc về may, khâu
- прострочи́тьĐộng từ · Khâu
- прошива́тьĐộng từ · Khâu, may
- сшива́тьĐộng từ · Khâu, may, khâu... lại, may... lại
- шве́йныйTính từ · Thuộc về may, khâu
- ши́тыйTính từ · [được] khâu, may
- шитьёDanh từ · [sự] khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may; thêu, thêu thùa ((giống trung) шить)
- тача́тьĐộng từ · May, khâu
- наши́тьĐộng từ · Khâu [nhiều], may [nhiều]
Câu hỏi thường gặp
Khâu tiếng Nga là gì?
"khâu" trong tiếng Nga là шить (động từ).