Khôi phục tiếng Nga là gì?
"khôi phục" trong tiếng Nga là восстанови́ть (động từ), восстана́вливать (động từ), реставра́ция (danh từ).
восстанови́ть Động từ
vosstanovítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôi phục, phục hồi.
Xem đầy đủ từ "восстанови́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
восстана́вливать Động từ
vosstanávlivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôi phục, phục hồi, hồi phục, lập lại, xây dựng lại.
- восстана́вливать промы́шленность, хозя́йство khôi phục nền công nghiệp, nền kinh tế
- восстана́вливать первонача́льный текст khôi phục nguyên văn
Xem đầy đủ từ "восстана́вливать": trọng âm, biến cách, cách chia →
реставра́ция Danh từ
restavrácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi phục, khôi phục.
Xem đầy đủ từ "реставра́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khôi phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- воссоздава́тьĐộng từ · Khôi phục, phục hồi, xây dựng lại
- воссозда́ниеDanh từ · [sự] khôi phục, phục hồi, xây dựng lại
- возобновле́ниеDanh từ · Sự phục hồi, khôi phục, nối lại; (после перерыва) tái diễn, lại tiếp tục; (театральной постановки) [sự] tái diễn
- возобновля́тьĐộng từ · Phục hồi, khôi phục, nối lại; (после перерыва) tái diễn, lại tiếp tục; (театральную постановку) tái diễn
- попра́вкаDanh từ · [sự] chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục
- восстановле́ниеDanh từ · Hồi phục, khôi phục
- обновле́ниеDanh từ · Sự làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; (nghĩa bóng) (возрождать) làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lại
- обновля́тьĐộng từ · Làm mới lại, đổi mới, khôi phục, phục hồi; (nghĩa bóng) (возрождать) làm tái sinh, làm phục sinh, làm sống lại, làm trẻ lại
- поправля́тьĐộng từ · Chỉnh đốn, cải tiến, hồi phục, khôi phục
- реставра́торDanh từ · Người khôi phục, người phục hưng
Câu hỏi thường gặp
Khôi phục tiếng Nga là gì?
"khôi phục" trong tiếng Nga là восстанови́ть (động từ), восстана́вливать (động từ), реставра́ция (danh từ).