TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khảo sát tiếng Nga là gì?

"khảo sát" trong tiếng Nga là иссле́дование (danh từ), иссле́довать (động từ).

иссле́дование Danh từ

isslédovanije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; thám hiểm; thăm dò, tìm tòi; điều tra ((giống trung) иссле́довать).

  • проводи́ть исследование [tiến hành] nghiên cứu
  • исследование больно́го [sự] khám người ốm, khám bệnh

Xem đầy đủ từ "иссле́дование": trọng âm, biến cách, cách chia →

иссле́довать Động từ

isslédovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; (местность) thám hiểm; (проводить изыкания) thăm dò, tìm tòi; (обследовать) điều tra.

  • иссле́довать больно́го khám người ốm, khám bệnh
  • иссле́довать ве́рхние слои́ атмосфе́ры nghiên cứu những lớp trên của khí quyển

Xem đầy đủ từ "иссле́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khảo sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khảo sát tiếng Nga là gì?

"khảo sát" trong tiếng Nga là иссле́дование (danh từ), иссле́довать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.