Lặng thinh tiếng Nga là gì?
"lặng thinh" trong tiếng Nga là молча́ть (động từ), молча́ние (danh từ), помолча́ть (động từ).
молча́ть Động từ
molčátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Im lặng, lặng thinh, làm thinh, ngậm thinh, im.
- молча́ть! hãy im đi!, câm mồm đi!, câm họng!, câm miệng!
молча́ние Danh từ
molčánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự im lặng, lặng thinh, làm thinh, ngậm thinh.
- храни́ть [упо́рное] молча́ние — giữ im lặng [hoàn toàn], im hơi lặng tiếng
- обойти́ что́-л. молча́нием lờ mờ vấn đề gì đi, phớt lờ điều gì
помолча́ть Động từ
pomolčátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặng thinh [một lúc], im lặng [một chốc].
Xem đầy đủ từ "помолча́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lặng thinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- мо́лчаPhó từ · Một cách im lặng, lặng thinh, chẳng nói chẳng rằng, mặc nhiên
- пома́лкиватьĐộng từ · Lặng thinh, nín lặng, im hơi lặng tiếng
- промолча́тьĐộng từ · Lặng thinh, không đáp lại, chẳng nói chẳng rằng
- безмо́лвиеDanh từ · [sự] im lặng, lặng thinh
- безмо́лвныйTính từ · Không nói không rằng, lặng thinh, im lặng, thầm lặng
- молчо́кDanh từ · Chẳng nói chẳng rằng, lặng thinh, ngậm tăm
- притиха́тьĐộng từ · Lặng yên, lặng thinh, im bặt, thôi làm ồn
- смолча́тьĐộng từ · Im, lặng thinh, lặng im, không nói, không rằng, không trả lời
- безмо́лвствоватьĐộng từ · Im lặng, lặng thinh
- молчкомPhó từ · Một cách im lặng, chẳng nói chẳng rằng, lặng thinh, im thin thít
- отма́лчиватьсяĐộng từ · Tảng lờ, lờ đi, lặng thinh, im lặng, lặng tiếng
Câu hỏi thường gặp
Lặng thinh tiếng Nga là gì?
"lặng thinh" trong tiếng Nga là молча́ть (động từ), молча́ние (danh từ), помолча́ть (động từ).