Liên minh tiếng Nga là gì?
"liên minh" trong tiếng Nga là сою́з (danh từ), у́ния (danh từ), ли́га (danh từ).
сою́з Danh từ
sojúz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, khối] liên minh, đồng minh.
- сою́з рабо́чих и крестья́н [khối] liên minh công nông
- бра́тский сою́з наро́дов [khối] liên minh anh em của các dân tộc, đồng minh hữu ái của các dân tộc
у́ния Danh từ
únija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, khối] liên minh, liên hợp, liên hiệp.
- полити́ческая у́ния [sự, khối] liên minh chính trị
ли́га Danh từ
líga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội, đồng minh, liên minh, liên đoàn.
- Ли́га на́ций (lịch sử) Hội quốc liên
- вы́сшая ли́га (thể thao) ngoại hạng, hạng A1
объедине́ние Danh từ
obʺjedinénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, liên bang.
Xem đầy đủ từ "объедине́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- алья́нсDanh từ · Liên minh, đồng minh
- конфедерати́вныйTính từ · Thuộc về liên đoàn, liên minh, đồng minh
- коалицио́нныйTính từ · Thuộc về liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết
- конфедера́цияDanh từ · Liên đoàn, liên minh, đồng minh
- соедине́ниеDanh từ · Liên minh, liên bang
- коали́цияDanh từ · Sự liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết; (блок) [khối] liên minh, liên hiệp, liên hợp
- смы́чкаDanh từ · [sự] liên minh, liên hiệp, liên hợp
- содру́жествоDanh từ · [khối] cộng đồng, liên minh
Câu hỏi thường gặp
Liên minh tiếng Nga là gì?
"liên minh" trong tiếng Nga là сою́з (danh từ), у́ния (danh từ), ли́га (danh từ).