Liên tục tiếng Nga là gì?
"liên tục" trong tiếng Nga là постоя́нный (tính từ), непреры́вный (tính từ).
постоя́нный Tính từ
postojánnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên, liên tục, cố định, lâu dài.
- Количество предложений в этой базе данных постоянно растёт. Số lượng câu trong cơ sở dữ liệu này đang liên tục tăng.
Xem đầy đủ từ "постоя́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
непреры́вный Tính từ
neprerývnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tục, không ngừng, liên miên, không dứt, không ngớt, không thôi, không gián đoạn, liền liền, liền tù tì.
- непреры́вная цепь собы́тий các sự kiện nối tiếp nhau liên tục, chuỗi liên tục của các sự kiện
- непрерывный рост произво́дства [sự] phát triển không ngừng của nền sản xuất
Xem đầy đủ từ "непреры́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- после́довательностьDanh từ · [sự, tính] liên tục, kế tiếp nhau, trình tự
- непреры́вностьDanh từ · [Sự, tính] liên tục, không ngừng
- после́довательныйTính từ · Liên tục, kế tiếp nhau
- беспреста́нныйTính từ · Không ngừng, liên tục, liên tiếp
- непреста́нноPhó từ · Một cách thường xuyên, liên tục, không ngừng, mãi, hoài
- непреста́нныйTính từ · Thường xuyên, liên tục, không ngừng
- сря́дуPhó từ · [một cách] liền, liên tục, liên tiếp, liền một mạch, liền tù tì
- постоя́нноPhó từ · Một cách thường xuyên, thường trực, cố định, liên tục, không ngừng, bất biến, không đổi, thường, hằng
- подря́дPhó từ · Liền, liên tiếp, liên tục (три дня подря́д — ba ngày liền)
- безостано́вочныйTính từ · Không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn
- беспреста́нноPhó từ · Một cách không nhừng, luôn luôn, liên tục, liên tiếp
- неосла́бныйTính từ · Thường xuyên, không ngừng, liên tục, luôn luôn
- неумолка́емыйTính từ · Âm vang không ngớt, không dứt, liên tục
- пермане́нтныйTính từ · Thường xuyên, không ngừng, liên tục
- безотказноPhó từ · Một cách không hỏng, không bị đứt đoạn, liên tiếp, liên tục
- бесперебо́йныйTính từ · Không ngừng, không gián đoạn, không đứt quãng, liên tục, liên tiếp, đều đặn, trôi chảy
- системати́ческийTính từ · Thường xuyên, đều đặn, liên tục, có hệ thống
Câu hỏi thường gặp
Liên tục tiếng Nga là gì?
"liên tục" trong tiếng Nga là постоя́нный (tính từ), непреры́вный (tính từ).