Linh hoạt tiếng Nga là gì?
"linh hoạt" trong tiếng Nga là ги́бкий (tính từ).
ги́бкий Tính từ
gíbkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hoạt.
- ги́бкая поли́тика sách lược linh hoạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh hoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бо́йкийTính từ · Linh hoạt, nhanh nhẹn, linh lợi, lanh lẹ, hoạt bát
- жи́востьDanh từ · [tính, sự] linh hoạt, linh lợi, hoạt bát
- одушевлённыйTính từ · Linh hoạt, hoạt bát, hoạt động, có sinh khí, phấn khởi
- операти́вностьDanh từ · [Sự, tính, tài] linh hoạt, linh động, ứng biến, đối phó nhanh nhẹn
- покла́дистыйTính từ · Linh hoạt, linh động
- ги́бкостьDanh từ · [tính] mềm dẻo, linh hoạt
- манёвренныйTính từ · Cơ động, linh hoạt, vận động
- операти́вныйTính từ · Linh hoạt, linh động, tùy cơ ứng biến, đối phó nhanh nhẹn
- подви́жныйTính từ · Lanh lẹn, linh lợi, linh hoạt, tinh nhanh, nhanh nhẹn, hoạt bát ((cũng) (nghĩa bóng))
- подви́жностьDanh từ · [tính, sự, vẻ] lanh lợi, linh lợi, linh hoạt, nhanh nhẹn
- подвижно́йTính từ · Cơ động, linh động, linh hoạt, nhanh nhẹn
Câu hỏi thường gặp
Linh hoạt tiếng Nga là gì?
"linh hoạt" trong tiếng Nga là ги́бкий (tính từ).