TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Linh hoạt tiếng Nga là gì?

"linh hoạt" trong tiếng Nga là ги́бкий (tính từ).

ги́бкий Tính từ

gíbkij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hoạt.

  • ги́бкая поли́тика sách lược linh hoạt

Xem đầy đủ từ "ги́бкий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh hoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Linh hoạt tiếng Nga là gì?

"linh hoạt" trong tiếng Nga là ги́бкий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.