Máy móc tiếng Nga là gì?
"máy móc" trong tiếng Nga là механи́зм (danh từ).
механи́зм Danh từ
mexanízm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc, bộ máy, cơ chế, cơ cấu.
- часово́й механи́зм bộ máy (cơ cấu, máy móc) đồng hồ, cơ chế tính giờ, cơ cấu định giờ
- дви́жущий механи́зм cơ chế động lực, cơ cấu dẫn động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy móc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- аппарату́раDanh từ · Máy móc, thiết bị; dụng cụ, khí cụ
- маши́нныйTính từ · Thuộc về máy, máy móc, cơ giới, cơ khí
- маши́наDanh từ · Máy, máy móc
- те́хникаDanh từ · Phương tiện (trang bị) kỹ thuật, máy móc, thiết bị, kỹ thuật
- обору́дованиеDanh từ · Thiết bị, trang bị, máy móc, dụng cụ
- устано́вкаDanh từ · Thiết bị, trang bị, máy móc, bộ thiết trí, trạm, máy
- вооруже́ниеDanh từ · Thiết bị, trang bị, máy móc
- механи́ческийTính từ · [có tính chất] máy móc, cơ giới
- машина́льныйTính từ · Bất giác, vô ý thức, máy móc, như máy
- прямолине́йностьDanh từ · [tính] cứng nhắc, cứng ngắc, máy móc, thẳng đuột, không mềm dẻo, không linh hoạt
- прямолине́йныйTính từ · Cứng nhắc, cứng ngắc, máy móc, thẳng đuột, không mềm dẻo, không linh hoạt
Câu hỏi thường gặp
Máy móc tiếng Nga là gì?
"máy móc" trong tiếng Nga là механи́зм (danh từ).