Mổ tiếng Nga là gì?
"mổ" trong tiếng Nga là хирурги́я (danh từ), клева́ть (động từ).
хирурги́я Danh từ
xirurgíja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa phẫu thuật, mổ, mổ xẻ, ngoại khoa.
- вое́нно-полева́я хирурги́я ngoại khoa dã chiến
клева́ть Động từ
klevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mổ.
- клева́ть зёрна mổ thóc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- хирурги́ческийTính từ · Thuộc về phẫu thuật, mổ, mổ xẻ; ngoai khoa
- иссека́тьĐộng từ · Cắt, mổ
- иссече́ниеDanh từ · Sự cắt, mổ
- клю́нутьĐộng từ · Mổ
- надре́зDanh từ · [sự] rạch, mổ, xẻ, cứa, khía
- преперироватьĐộng từ · Làm tiêu bản, mổ [để nghiên cứu], mổ... để nhồi rơm
- опера́цияDanh từ · [sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổ
- вскры́тиеDanh từ · [sự] mổ, mổ xẻ
- вскрыва́тьĐộng từ · Mổ, mổ xẻ
- операцио́нныйTính từ · Thuộc về phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổ
- операти́вныйTính từ · [thuộc về] thủ thuật, phẫu thuật, mổ xẻ, mổ
- распа́рыватьĐộng từ · Phanh, rạch, mổ, phanh... ra, rạch... ra, mổ... ra
- клёвDanh từ · Sự mổ; đớp, cắn mồi, cắn câu ((giống trung) клева́ть)
Câu hỏi thường gặp
Mổ tiếng Nga là gì?
"mổ" trong tiếng Nga là хирурги́я (danh từ), клева́ть (động từ).