Mời tiếng Nga là gì?
"mời" trong tiếng Nga là пригласи́ть (động từ), приглаша́ть (động từ), звать (động từ).
пригласи́ть Động từ
priglasítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời.
- Можете пригласить кого хотите. Bạn mời ai cũng được.
- Можешь пригласить кого хочешь. Bạn mời ai cũng được.
Xem đầy đủ từ "пригласи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
приглаша́ть Động từ
priglašátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời, mời... đến, đón, mời mọc.
Xem đầy đủ từ "приглаша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
звать Động từ
zvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời, rủ.
- звать кого́-л. в го́сти mời ai đến chơi
- звать кого́-л. в теа́тр rủ (mời) ai đi xem hát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- созыва́тьĐộng từ · Mời
- зазыва́тьĐộng từ · Khẩn khoản, mời, mời mọc
- созы́вDanh từ · Sự triệu tập, mời; (о выборных органах) khóa
- проси́тьĐộng từ · Mời, vời, gọi
- предлага́тьĐộng từ · Tỏ ý sẵn sàng, dành cho, mời
- позва́тьĐộng từ · Mời
- предложе́ниеDanh từ · Lời mời
- приглаше́ниеDanh từ · Sự mời, mời đến; (просьба) lời mời; (записка) giấy mời
- ку́шатьĐộng từ · Xơi, ăn, dùng, mời
- зовDanh từ · Tiếng gọi, lời mời
Câu hỏi thường gặp
Mời tiếng Nga là gì?
"mời" trong tiếng Nga là пригласи́ть (động từ), приглаша́ть (động từ), звать (động từ).