Nói láo tiếng Nga là gì?
"nói láo" trong tiếng Nga là врать (động từ), лгать (động từ), ложь (danh từ).
врать Động từ
vratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói dối, nói láo, nói khoác, nói dóc, nói phét, nói lếu nói láo.
- ври, да знай ме́ру!, ври, да не завира́йся! nói dối phải có sách
лгать Động từ
lgatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói dối, nói láo; (обманывать) đánh lừa, lường gạt.
ложь Danh từ
ložʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lời, điều] nói dối, nói láo, dối trá, lừa dối; (выдумка) [điều, sự] bịa đặt, đặt điều.
враньё Danh từ
vranʹjó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] nói dối, nói láo, dối trá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói láo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бреха́тьĐộng từ · Nói dối, nói láo
- навра́тьĐộng từ · Nói dối, nói láo
- налга́тьĐộng từ · Nói dối, nói láo, nói khoác, nói dóc
- вра́киDanh từ · [lời] nói dối, nói láo, dối trá
- вы́мыселDanh từ · [điều, chuyện] nói láo, giả dối
- брехло́Danh từ · Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu
- бреху́нDanh từ · Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu
- вральDanh từ · Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu
- врунDanh từ · Kẻ nói dối, kẻ nói láo, cuội đất ((khẩu ngữ))
- лгунDanh từ · Kẻ nói dối, kẻ nói láo, cuội đất
Câu hỏi thường gặp
Nói láo tiếng Nga là gì?
"nói láo" trong tiếng Nga là врать (động từ), лгать (động từ), ложь (danh từ).