Năm tiếng Nga là gì?
"năm" trong tiếng Nga là пять (số từ), год (danh từ), Ле́та (danh từ).
пять Số từ
pjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm; в многохначных числах часто переводиться lăm.
- Он умер пять лет назад. Anh ấy đã mất năm năm trước.
- Он умер пять лет тому назад. Anh ấy đã mất năm năm trước.
год Danh từ
god giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm.
- Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
Ле́та Danh từ
Léta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [những] năm; xuân ((thơ ca)); по́сле десяти́ лет рабо́ты sau mười năm làm việc.
пя́теро Số từ
pjátero giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm, năm người, bộ năm, tay năm.
- Из нас пятерых он, несомненно, знает больше всех языков. Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
- пя́теро су́ток năm nagỳ đêm
ежего́дно Phó từ
ježegódno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hằng năm, hàng năm, mỗi năm.
- Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năm tiếng Nga là gì?
"năm" trong tiếng Nga là пять (số từ), год (danh từ), Ле́та (danh từ).