Nặng nề tiếng Nga là gì?
"nặng nề" trong tiếng Nga là тя́жкий (tính từ).
тя́жкий Tính từ
tjážkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng, nặng nề, nặng nhọc, vất vả, trầm trọng.
- тя́жкая до́ля số phận khốn khổ (long đong, hẩm hiu), cái số vất vả, phận hẩm
- тя́жкая боле́знь bệnh nặng, trọng bệnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nặng nề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гнету́щийTính từ · Nặng nề, khó chịu
- удруча́ющийTính từ · Nặng nề, khó chịu
- тя́гостныйTính từ · Nặng nhọc, nặng nề, vất vả, gian khổ, khó khăn
- нелёгкийTính từ · Không dễ, khó khăn, nặng nề
- гру́зныйTính từ · Nặng nề, ì ạch, lạch bạch, lạch đạch
- подавля́ющийTính từ · Nặng nề, u sầu, buồn bã
- тяжелове́сныйTính từ · Nặng nề, to lớn
- масси́вныйTính từ · To lớn, đồ sộ, nặng nề, phục phịch
- утоми́тельныйTính từ · Nhọc nhằn, vất vả, gian lao, nặng nề, gian nan, gian khổ; (скучный, нудный) chán ngắt, chán phè
- тя́жестьDanh từ · [sự, tính chất] trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề
- тюле́ньDanh từ · Người phục dịch, người nặng nề, người chậm chạp
Câu hỏi thường gặp
Nặng nề tiếng Nga là gì?
"nặng nề" trong tiếng Nga là тя́жкий (tính từ).