Ngăn tiếng Nga là gì?
"ngăn" trong tiếng Nga là отсе́к (danh từ).
отсе́к Danh từ
otsék giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn, khoang, buồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сто́йлоDanh từ · Ngăn, ngăn chuồng, ngăn riêng
- купированныйTính từ · Có cu-pê, ngăn, phòng, buồng
- меша́тьĐộng từ · Ngăn, ngăn chặn
- отделе́ниеDanh từ · Ngăn, gian, căn phòng, buồng
- предотврати́тьĐộng từ · Ngăn, ngăn chặn
- се́кцияDanh từ · Ngăn, đoạn, gian, blôc, đơn nguyên
- предотвраща́тьĐộng từ · Ngăn, ngăn chặn
- секцио́нныйTính từ · [có] ngăn, đoạn, gian, bloc, đơn nguyên
- прегражда́тьĐộng từ · Chắn, chặn, ngăn, ngáng, chắn ngang, ngăn chặn, án ngữ, ngăn cản
- этаже́ркаDanh từ · Cái giá, kệ, xích đông, ngăn
- перекрыва́тьĐộng từ · Chặn, chận, chắn, ngăn, chặn đứng
- унима́тьĐộng từ · Kìm, nén, dằn, ngăn, cầm
Câu hỏi thường gặp
Ngăn tiếng Nga là gì?
"ngăn" trong tiếng Nga là отсе́к (danh từ).