Người yêu tiếng Nga là gì?
"người yêu" trong tiếng Nga là влюблённый (danh từ), любо́вник (danh từ).
влюблённый Danh từ
vljubljónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
Xem đầy đủ từ "влюблённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
любо́вник Danh từ
ljubóvnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
- Мы были любовниками. Chúng ta đã từng là người yêu của nhau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người yêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- возлю́бленныйDanh từ · Người yêu
- бойфре́ндDanh từ · Bạn trai, người yêu
- гёрлфре́ндDanh từ · Bạn gái, người yêu
- па́реньDanh từ · Bạn trai, người yêu
- де́вушкаDanh từ · Bạn gái, người yêu
- подру́гаDanh từ · Bạn gái, người yêu
- покло́нникDanh từ · Người ái mộ, người ngấp nghé, người yêu
- ухажёрDanh từ · Bạn trai, người yêu
- симпа́тияDanh từ · Người được mến, người yêu
- покло́нницаDanh từ · Người ái mộ, người ngấp nghé, người yêu
- кавале́рDanh từ · Bạn trai, người yêu
Câu hỏi thường gặp
Người yêu tiếng Nga là gì?
"người yêu" trong tiếng Nga là влюблённый (danh từ), любо́вник (danh từ).