Nhã nhặn tiếng Nga là gì?
"nhã nhặn" trong tiếng Nga là любе́зный (tính từ).
любе́зный Tính từ
ljubéznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến, tử tế.
- бу́дьте любе́зны xin làm ơn, nhờ anh (chị, ông, bà...) làm ơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhã nhặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- любе́зностьDanh từ · [Sự, tính] nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến
- гала́нтностьDanh từ · [Sự, tính] lịch sự, nhã nhặn, phong nhã
- гала́нтныйTính từ · Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã, trang nhã
- делика́тностьDanh từ · [Tính, sự] tế nhị, nhã nhặn, thanh nhã, lịch sự
- делика́тныйTính từ · Tế nhị, nhã nhặn, thanh nhã, lịch sự, thanh lịch
- учти́востьDanh từ · [Sự, tính] lễ độ, nhã nhặn, lịch sự, lễ phép
- обходи́тельныйTính từ · Lịch sự, lịch thiệp, nhã nhặn, khéo ăn khéo ở
- цензу́рныйTính từ · Tao nhã, nhã nhặn
- такти́чноPhó từ · Một cách tế nhị, lịch thiệp, lịch sự, nhã nhặn
- такти́чностьDanh từ · [Sự, tính, thái độ] tế nhị, lịch thiệp, lịch sự, nhã nhặn
- такти́чныйTính từ · Tế nhị, lich thiệp, lịch sự, nhã nhặn
Câu hỏi thường gặp
Nhã nhặn tiếng Nga là gì?
"nhã nhặn" trong tiếng Nga là любе́зный (tính từ).