Nhạo báng tiếng Nga là gì?
"nhạo báng" trong tiếng Nga là издева́ться (động từ), насмеха́ться (động từ).
издева́ться Động từ
izdevátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
Xem đầy đủ từ "издева́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
насмеха́ться Động từ
nasmexátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo.
Xem đầy đủ từ "насмеха́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạo báng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- издева́тельскийTính từ · Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu
- издева́тельствоDanh từ · [sự] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu
- издёвкаDanh từ · [Lời, hành động] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu
- высме́иватьĐộng từ · Nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo
- вы́смеятьĐộng từ · Nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo
- измыва́тьсяĐộng từ · Chế nhạo, nhạo báng
- засмея́тьĐộng từ · Chế nhạo, chế giễu, nhạo báng
- насмея́тьсяĐộng từ · Cười nhạo, chế giễu, nhạo báng, chê cười
- насме́шкаDanh từ · Lời giễu cợt, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng
- осме́иватьĐộng từ · Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng, cười chê
- осмея́ниеDanh từ · Sự cười nhạo, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng, cười chê
- насме́шливыйTính từ · [có tính chất] giễu cợt, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng
Câu hỏi thường gặp
Nhạo báng tiếng Nga là gì?
"nhạo báng" trong tiếng Nga là издева́ться (động từ), насмеха́ться (động từ).