Phân ra tiếng Nga là gì?
"phân ra" trong tiếng Nga là отделе́ние (danh từ), дели́ться (động từ).
отделе́ние Danh từ
otdelénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập.
Xem đầy đủ từ "отделе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
дели́ться Động từ
delítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bị, được] chia ra, phân ra, phân chia ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выделе́ниеDanh từ · [sự] tách ra, phân ra
- подразделя́тьĐộng từ · Phân nhỏ... [ra], chia nhỏ... [ra], phân... ra, chia... ra
- уделя́тьĐộng từ · Phân... ra, tách... ra, chia... ra
- выделя́тьĐộng từ · Tách ra, phân ra
- отделя́тьĐộng từ · Tách... ra, phân... ra, ngăn... ra; (изолировать) cách ly, ngăn cách; (разъединять) phân chia, phân ly, ngăn cách
- разделя́тьсяĐộng từ · [Được, bi] chia ra, phân ra, phân chia
- разделе́ниеDanh từ · Sự phân chia, chia ra, phân ra, chia, phân; (распределение) [sự] phân phối
- дроби́тьĐộng từ · Chia [nhỏ] ra, phân ra, phân chia, phân tán
- отгора́живатьĐộng từ · Ngăn... ra, chắn... lại, phân... ra; (забором) rào... lại; (nghĩa bóng) tách... ra, tách rời, ngăn cách
- отгора́живатьсяĐộng từ · Bị ngăn ra, chắn lại, phân ra
- подразделя́тьсяĐộng từ · [bị] phân nhỏ ra, chia nhỏ ra, phân ra, chia ra
- дроби́тьсяĐộng từ · [bị, được] chia nhỏ ra, phân ra, phân chia, phân tán
- разбива́тьсяĐộng từ · [được, bị] chia ra, phân ra, phân chia, phân hoạch, phân, chia
Câu hỏi thường gặp
Phân ra tiếng Nga là gì?
"phân ra" trong tiếng Nga là отделе́ние (danh từ), дели́ться (động từ).