Phức tạp tiếng Nga là gì?
"phức tạp" trong tiếng Nga là сло́жный (tính từ), сло́жность (danh từ), замыслова́тый (tính từ).
сло́жный Tính từ
slóžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phức tạp.
- Это очень сложный вопрос. Đó là một câu hỏi phức tạp.
- сло́жная нау́ка khoa học phức tạp
сло́жность Danh từ
slóžnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tính chất, sự, độ] phức tạp, rắc rối.
- мн. сло́жности — (трудностьи) [những] nỗi khó khăn, sự trở ngại, điều rắc rối, vấn đề phức tạp
Xem đầy đủ từ "сло́жность": trọng âm, biến cách, cách chia →
замыслова́тый Tính từ
zamyslovátyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó hiểu, phức tạp, rắc rối.
Xem đầy đủ từ "замыслова́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phức tạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- хитросплете́ниеDanh từ · [sự] phức tạp, rắc rối, lắt léo, rối rắm
- хи́трыйTính từ · Phức tạp, rắc rối
- лабири́нтDanh từ · [ sự] rắc rối, phức tạp, rối rắm
- зате́йливыйTính từ · Phức tạp, lôi thôi, rắc rối
- хитроу́мныйTính từ · Phức tạp
- заковы́ристыйTính từ · Hóc búa, khó khăn, phức tạp, rắc rối
- запу́танностьDanh từ · Sự rối rắm, rắc rối, phức tạp
- мудрёныйTính từ · Khó hiểu, rối rắm, phức tạp
- запу́танныйTính từ · Phức tạp
Câu hỏi thường gặp
Phức tạp tiếng Nga là gì?
"phức tạp" trong tiếng Nga là сло́жный (tính từ), сло́жность (danh từ), замыслова́тый (tính từ).