Phun tiếng Nga là gì?
"phun" trong tiếng Nga là распыля́ть (động từ).
распыля́ть Động từ
raspyljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phun, xịt.
Xem đầy đủ từ "распыля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phun" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бры́згатьĐộng từ · Phun, làm tung tóe
- изверга́тьĐộng từ · Phun, phun... ra; (о пище) mửa ra, nôn ra; (nghĩa bóng) (о брани, проклятиях и т. п.) văng [ra], thốt [ra]
- опры́скиватьĐộng từ · Phun, vảy, rảy
- ороша́тьĐộng từ · Phun, rưới, tưới, té, phun ướt, rưới ướt, tưới ướt, té ướt
- спры́скиватьĐộng từ · Phun, phun ướt
- набры́згатьĐộng từ · Rảy, phun, rưới, tưới nước, vảy, té, làm bắn, làm văng
- распыли́тьĐộng từ · Phun, xịt
- разбры́згиватьĐộng từ · Phun, xịt
- пры́скатьĐộng từ · Phun, xì, xịt
- распыле́ниеDanh từ · [sự] phun, phun bụi nước
- бры́згатьсяĐộng từ · Rảy, vảy, phun
- обры́згиватьĐộng từ · Rảy, vảy, phun, làm bắn, làm... tóe ra
- вспры́скиватьĐộng từ · Vảy, rảy, rưới, phun
Câu hỏi thường gặp
Phun tiếng Nga là gì?
"phun" trong tiếng Nga là распыля́ть (động từ).