Quăng tiếng Nga là gì?
"quăng" trong tiếng Nga là кида́ть (động từ), швыря́ть (động từ).
кида́ть Động từ
kidátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném, quăng, quẳng, vứt, liệng, tung, lăng.
- кида́ть ка́мешки в во́ду ném đá xuống nước
- обыкн. безл. lắc mạnh, chao mạnh
швыря́ть Động từ
švyrjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném, chọi, quăng.
- швыря́ть ка́мни, швыря́ть ка́мнями ném, (vứt, quẳng, quăng, liệng) đá
- танк швыря́ло, как на волна́х chiếc xe tăng bị lúc lắc, (bị dồi lên dập xuống) như đang ở trên sóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- зашвы́риватьĐộng từ · Ném, quăng, tung, bứt
- бро́ситьĐộng từ · Ném, chọi, quăng
- броса́тьĐộng từ · Ném, chọi, quăng
- ки́нутьĐộng từ · Ném, chọi, quăng
- бросо́кDanh từ · Sự ném, vứt, liệng, quăng, quẳng
- мета́тьĐộng từ · Ném, chọi, quăng
- метну́тьĐộng từ · Ném, chọi, quăng
- накида́тьĐộng từ · Vứt [nhiều], quăng [nhiều], quẳng [nhiều], ném [nhiều]
- швырну́тьĐộng từ · Ném, chọi, quăng
- швыря́тьсяĐộng từ · Ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tương
Câu hỏi thường gặp
Quăng tiếng Nga là gì?
"quăng" trong tiếng Nga là кида́ть (động từ), швыря́ть (động từ).