TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quan tâm tiếng Nga là gì?

"quan tâm" trong tiếng Nga là забо́титься (động từ), забо́та (danh từ), интересова́ться (động từ).

забо́титься Động từ

zabótitʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tâm.

  • Если человечество не будет заботиться об окружающей среде, окружающая среда может уничтожить человечество. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
  • забо́титься о де́тях chăm chút (chăm sóc, săn sóc) con cái

Xem đầy đủ từ "забо́титься": trọng âm, biến cách, cách chia →

забо́та Danh từ

zabóta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tâm.

  • забо́та о лю́дях [sự] quan tâm đến con người
  • проявля́ть забо́ту о ко́м-л. quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai

Xem đầy đủ từ "забо́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

интересова́ться Động từ

interesovátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chú ý, quan tâm, để ý, để tâm, lưu tâm; (увлекаться) ham thích, thích.

  • Я не интересуюсь политикой. Tôi không quan tâm đến chính trị.
  • жи́во интересова́ться че́м-л. hết sức quan tâm đến cái gì

Xem đầy đủ từ "интересова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

заинтересо́ванный Tính từ

zainteresóvannyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tâm, lưu tâm, để ý, chú ý.

Xem đầy đủ từ "заинтересо́ванный": trọng âm, biến cách, cách chia →

уха́живать Động từ

uxáživatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tâm, chăm sóc.

Xem đầy đủ từ "уха́живать": trọng âm, biến cách, cách chia →

интере́с Danh từ

interés giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự quan tâm, hứng thú; lợi ích, quyền lợi.

  • Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị.

Xem đầy đủ từ "интере́с": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quan tâm tiếng Nga là gì?

"quan tâm" trong tiếng Nga là забо́титься (động từ), забо́та (danh từ), интересова́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.