Rời tiếng Nga là gì?
"rời" trong tiếng Nga là оста́вить (động từ), оставля́ть (động từ).
оста́вить Động từ
ostávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời.
оставля́ть Động từ
ostavljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời.
Xem đầy đủ từ "оставля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отбыва́тьĐộng từ · Rời
- отбы́тиеDanh từ · [sự] rời
- рассыпно́йTính từ · Rời
- рассы́пчатыйTính từ · Tơi, rời, bở, xốp, tơi ra, rời ra
- сыпу́чийTính từ · Tơi, rời, xốp tơi, tơi mịn, tản rời, thể hạt
- снима́тьсяĐộng từ · Nhổ, rời
- дева́тьĐộng từ · Rời
- разде́льныйTính từ · Rời, tách rời, cách quãng
- ры́хлыйTính từ · Tơi, xốp, bở, rời, bở tơi, tơi mịn; (мягкий) mềm
- укати́тьĐộng từ · Đi, ra đi, đi khỏi, rời (bằng xe, tàu, v. v...)
Câu hỏi thường gặp
Rời tiếng Nga là gì?
"rời" trong tiếng Nga là оста́вить (động từ), оставля́ть (động từ).