Riêng tiếng Nga là gì?
"riêng" trong tiếng Nga là со́бственный (tính từ), ли́чный (tính từ), специа́льный (tính từ).
со́бственный Tính từ
sóbstvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [của] riêng, tư, hữu.
- Ты можешь сделать собственные выводы. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình.
- Ты должен принимать собственные решения. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình.
Xem đầy đủ từ "со́бственный": trọng âm, biến cách, cách chia →
ли́чный Tính từ
líčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Riêng, tư, riêng tư.
- ли́чная со́бственность [quyền, chế độ] tư hữu, sở hữu tư nhân
- ли́чное письмо́ thư riêng
специа́льный Tính từ
speciálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc biệt, riêng.
- специальный вы́пуск газе́ты số báo đặc biệt
- по специа́льному зака́зу theo đơn đặt hàng đăc biệt
Xem đầy đủ từ "специа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "riêng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изоли́рованныйTính từ · Riêng, riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt
- конфиденциа́льныйTính từ · Riêng, kín, mật, bí mật
- прива́тныйTính từ · Tư, riêng
- частновладельческийTính từ · Của tư nhân, tư hữu, riêng, tư
- отде́льныйTính từ · Riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng; (единичный) riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệt; (некоторый) nào đấy, nào đó
- специа́льноPhó từ · Một cách chuyên môn, đặc biệt, riêng, chuyên
- индивидуа́льныйTính từ · Cá thể, riêng lẻ, riêng
- сепара́тныйTính từ · Riêng rẽ, riêng lẻ, riêng, lẻ
- врозьPhó từ · Một cách riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt, riêng
- отденоPhó từ · Một cách riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng,; (в одиночку) riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệt
Câu hỏi thường gặp
Riêng tiếng Nga là gì?
"riêng" trong tiếng Nga là со́бственный (tính từ), ли́чный (tính từ), специа́льный (tính từ).