TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Riêng tiếng Nga là gì?

"riêng" trong tiếng Nga là со́бственный (tính từ), ли́чный (tính từ), специа́льный (tính từ).

со́бственный Tính từ

sóbstvennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [của] riêng, tư, hữu.

  • Ты можешь сделать собственные выводы. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình.
  • Ты должен принимать собственные решения. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình.

Xem đầy đủ từ "со́бственный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ли́чный Tính từ

líčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng, tư, riêng tư.

  • ли́чная со́бственность [quyền, chế độ] tư hữu, sở hữu tư nhân
  • ли́чное письмо́ thư riêng

Xem đầy đủ từ "ли́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

специа́льный Tính từ

speciálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt, riêng.

  • специальный вы́пуск газе́ты số báo đặc biệt
  • по специа́льному зака́зу theo đơn đặt hàng đăc biệt

Xem đầy đủ từ "специа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "riêng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Riêng tiếng Nga là gì?

"riêng" trong tiếng Nga là со́бственный (tính từ), ли́чный (tính từ), специа́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.