Sắc tiếng Nga là gì?
"sắc" trong tiếng Nga là цвет (danh từ), о́стрый (tính từ), тон (danh từ).
цвет Danh từ
cvet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màu, sắc.
о́стрый Tính từ
óstryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc, bén.
- Мне нужно что-нибудь острое. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén.
- Этот нож совсем не острый. Dao này chẳng sắc gì cả.
тон Danh từ
ton giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отте́нокDanh từ · Sắc thái, sắc
- острота́Danh từ · [sự] nhọn, sắc, bén
- цветово́йTính từ · Màu, sắc, màu sắc
- прони́зывающийTính từ · Sắc, sắc như dao, chòng chọc
- мастьDanh từ · Hoa, sắc
- пронзи́тельныйTính từ · Sắc, sắc như dao, chòng chọc, chằm chằm
- раскра́скаDanh từ · Màu, sắc
- выва́риватьĐộng từ · Cô, canh, sắc
- окра́скаDanh từ · Màu, sắc, màu sắc, thành sắc; (nghĩa bóng) sắc thái
Câu hỏi thường gặp
Sắc tiếng Nga là gì?
"sắc" trong tiếng Nga là цвет (danh từ), о́стрый (tính từ), тон (danh từ).