TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sở hữu tiếng Nga là gì?

"sở hữu" trong tiếng Nga là владе́ть (động từ), со́бственность (danh từ), облада́ть (động từ).

владе́ть Động từ

vladétʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở hữu.

  • владе́ть ума́ми chi phối tư tưởng, thống trị trong tư tưởng
  • владе́ть чу́вствами chi phối tình cảm

Xem đầy đủ từ "владе́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

со́бственность Danh từ

sóbstvennostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở hữu, tài sản, của cải, của.

  • У меня есть кое-какая собственность в Австралии. Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc.
  • госуда́рственная собственность sở hữu nhà nước, tài sản quốc gia

Xem đầy đủ từ "со́бственность": trọng âm, biến cách, cách chia →

облада́ть Động từ

obladátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có, sở hữu, chiếm hữu.

  • облада́ть больши́м тала́нтом có tài cao
  • облада́ть хоро́шим здоро́ьем có sức khỏe tốt

Xem đầy đủ từ "облада́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

иму́щество Danh từ

imúščestvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở hữu, tài sản.

Xem đầy đủ từ "иму́щество": trọng âm, biến cách, cách chia →

владе́ние Danh từ

vladénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự, quyền] sở hữu.

Xem đầy đủ từ "владе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sở hữu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sở hữu tiếng Nga là gì?

"sở hữu" trong tiếng Nga là владе́ть (động từ), со́бственность (danh từ), облада́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.