TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sửa tiếng Nga là gì?

"sửa" trong tiếng Nga là испра́вить (động từ), исправля́ть (động từ), поправля́ть (động từ).

испра́вить Động từ

isprávitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa, chữa, sửa chữa.

  • Исправь, пожалуйста, ошибки. Làm ơn sửa lại những lỗi sai.
  • Том её исправил. Tom đã sửa lỗi đó.

Xem đầy đủ từ "испра́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →

исправля́ть Động từ

ispravljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa [lại], chữa [lại], sửa chữa, tu sửa.

  • Большинство разработчиков ненавидят стадию отладки; куда интереснее баги писать, чем исправлять. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
  • исправля́ть радиоприёмник chữa (sửa, sửa chữa) máy thu thanh

Xem đầy đủ từ "исправля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

поправля́ть Động từ

popravljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa [lại], chữa [lại], tu sửa, tu bổ.

  • Я никого не поправляю. Tôi không sửa lỗi cho ai nữa.

Xem đầy đủ từ "поправля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sửa tiếng Nga là gì?

"sửa" trong tiếng Nga là испра́вить (động từ), исправля́ть (động từ), поправля́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.