Sửa đổi tiếng Nga là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Nga là измени́ть (động từ), попра́вка (danh từ).
измени́ть Động từ
izmenítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, sửa đổi; phản bội, không chung thủy (кому — với ai).
попра́вка Danh từ
poprávka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, điều, điểm] sửa chữa, sửa đổi, tu sửa, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- корректи́вDanh từ · [Điều, sự] sửa đổi, tu chính, bổ chính, hiệu chính
- модифика́цияDanh từ · Sửa đổi
- измене́ниеDanh từ · [điều, sự] sửa đổi
- изменя́тьĐộng từ · Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi
- пра́витьĐộng từ · Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi
- редакти́роватьĐộng từ · Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi
- переде́лыватьĐộng từ · Sửa đổi
- видоизмене́ниеDanh từ · Sự biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- видоизменя́тьĐộng từ · Biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- видоизменя́тьсяĐộng từ · Được biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- выправля́тьсяĐộng từ · Sửa mình, tu tỉnh, tu thân, sửa đổi, cải quá
- исправля́тьĐộng từ · Sửa, sửa chữa, sửa đổi
- поправля́тьĐộng từ · Sửa, chữa, sửa chữa, sửa đổi, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý
Câu hỏi thường gặp
Sửa đổi tiếng Nga là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Nga là измени́ть (động từ), попра́вка (danh từ).