Sau tiếng Nga là gì?
"sau" trong tiếng Nga là по́сле (giới từ), пото́м (phó từ), за- (giới từ).
по́сле Giới từ
pósle giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau.
- Том не верит в жизнь после смерти. Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
- Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới.
пото́м Phó từ
potóm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó, sau.
- Остальное я потом доделаю. Phần còn lại tôi sẽ làm sau.
- Я могу потом заплатить? Tôi có thể trả sau được không?
за- Giới từ
za- giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau.
после́дний
poslédnij giọng máy của trình duyệt
Xem đầy đủ từ "после́дний": trọng âm, biến cách, cách chia →
спустя́ Giới từ
spustjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau (một khoảng thời gian: спустя́ год — một năm sau).
- Том умер три дня спустя. Tom chết ba ngày sau đó.
- Неделю спустя Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
бу́дущий Tính từ
búduščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau, sau này, tiếp sau, tương lai.
- На будущей неделе ты едешь в Бостон, верно? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ?
- бу́дущее поколе́ние thế hệ sau này, thế hệ tương lai
сза́ди Giới từ
szádi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sau tiếng Nga là gì?
"sau" trong tiếng Nga là по́сле (giới từ), пото́м (phó từ), за- (giới từ).