TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sau tiếng Nga là gì?

"sau" trong tiếng Nga là по́сле (giới từ), пото́м (phó từ), за- (giới từ).

по́сле Giới từ

pósle giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau.

  • Том не верит в жизнь после смерти. Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
  • Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới.

Xem đầy đủ từ "по́сле": trọng âm, biến cách, cách chia →

пото́м Phó từ

potóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau đó, sau.

  • Остальное я потом доделаю. Phần còn lại tôi sẽ làm sau.
  • Я могу потом заплатить? Tôi có thể trả sau được không?

Xem đầy đủ từ "пото́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

за- Giới từ

za- giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau.

Xem đầy đủ từ "за-": trọng âm, biến cách, cách chia →

после́дний

poslédnij giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "после́дний": trọng âm, biến cách, cách chia →

спустя́ Giới từ

spustjá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau (một khoảng thời gian: спустя́ год — một năm sau).

  • Том умер три дня спустя. Tom chết ba ngày sau đó.
  • Неделю спустя Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.

Xem đầy đủ từ "спустя́": trọng âm, biến cách, cách chia →

бу́дущий Tính từ

búduščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau, sau này, tiếp sau, tương lai.

  • На будущей неделе ты едешь в Бостон, верно? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ?
  • бу́дущее поколе́ние thế hệ sau này, thế hệ tương lai

Xem đầy đủ từ "бу́дущий": trọng âm, biến cách, cách chia →

сза́ди Giới từ

szádi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau.

Xem đầy đủ từ "сза́ди": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sau tiếng Nga là gì?

"sau" trong tiếng Nga là по́сле (giới từ), пото́м (phó từ), за- (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.