TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tóm tắt tiếng Nga là gì?

"tóm tắt" trong tiếng Nga là резюме́ (danh từ), конспе́кт (danh từ).

резюме́ Danh từ

rezjumɛ́ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "резюме́": trọng âm, biến cách, cách chia →

конспе́кт Danh từ

konspékt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản ghi tóm tắt, tóm tắt, toát yếu, trích yếu.

  • составля́ть конспе́кт làm bản tóm tắt, trích yếu
  • конспе́кт уро́ка giáo án

Xem đầy đủ từ "конспе́кт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóm tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tóm tắt tiếng Nga là gì?

"tóm tắt" trong tiếng Nga là резюме́ (danh từ), конспе́кт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.