TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Từ chối tiếng Nga là gì?

"từ chối" trong tiếng Nga là отверга́ть (động từ), отка́зывать (động từ), отве́ргнуть (động từ).

отверга́ть Động từ

otvergátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • Мы отвергаем насилие. Chúng tôi từ chối bạo lực.

Xem đầy đủ từ "отверга́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

отка́зывать Động từ

otkázyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối, chối từ, khước từ, cự tuyệt, không đồng ý, không chịu.

  • отка́зывать кому́-л. в по́мощи từ chối giúp đỡ ai
  • отка́зывать кому́-л. в деьга́х từ chối không cho ai mượn tiền

Xem đầy đủ từ "отка́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

отве́ргнуть Động từ

otvérgnutʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối.

  • А что, если она отвергнет меня? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
  • Тебе следовало отвергнуть его предложение. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.

Xem đầy đủ từ "отве́ргнуть": trọng âm, biến cách, cách chia →

отка́з Danh từ

otkáz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự từ chối, cự tuyệt.

  • Он был так непреклонен в своём отказе. Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
  • отка́з в про́сьбе [sự] từ chối yêu cầu

Xem đầy đủ từ "отка́з": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ chối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ chối tiếng Nga là gì?

"từ chối" trong tiếng Nga là отверга́ть (động từ), отка́зывать (động từ), отве́ргнуть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.