TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thí nghiệm tiếng Nga là gì?

"thí nghiệm" trong tiếng Nga là экспериме́нт (danh từ), испы́тывать (động từ), испыта́ние (danh từ).

экспериме́нт Danh từ

eksperimént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm.

  • нау́чный экспериме́нт thí nghiệm khoa học
  • ста́вить, проводи́ть tổ chức, làm thí nghiệm

Xem đầy đủ từ "экспериме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

испы́тывать Động từ

ispýtyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thử, thí nghiệm, thử nghiệm, thử thách.

  • испы́тывать дви́гатель thử (thí nghiệm) động cơ
  • испы́тывать чьё-л. терпе́ние thử thách lòng kiên nhẫn của ai

Xem đầy đủ từ "испы́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

испыта́ние Danh từ

ispytánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thử, thí nghiệm, thử nghiệm.

  • производи́ть испытание чего́-л. thử, thí nghiệm cái gì
  • испытание я́дерного ору́жия [sự] thử vũ khí hạt nhân

Xem đầy đủ từ "испыта́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

о́пыт Danh từ

ópyt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.

Xem đầy đủ từ "о́пыт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thí nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thí nghiệm tiếng Nga là gì?

"thí nghiệm" trong tiếng Nga là экспериме́нт (danh từ), испы́тывать (động từ), испыта́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.