Thận trọng tiếng Nga là gì?
"thận trọng" trong tiếng Nga là осторо́жный (tính từ).
осторо́жный Tính từ
ostoróžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn.
- отве́т câu trả lời thận trọng (dè dặt, chín chắn)
Xem đầy đủ từ "осторо́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thận trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бе́режноPhó từ · [một cách] thận trọng, cẩn thận
- бе́режныйTính từ · Thận trọng, cẩn thận
- осмотри́тельныйTính từ · Thận trọng, cẩn thận, đắn đo, chín chắn, dè dặt
- осторо́жностьDanh từ · [Tính, sự] thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn
- сде́ржанныйTính từ · Thận trọng, giữ kẻ, dè dặt, giữ gìn ý tứ, giữ miếng; (владеющий чему-л.) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh
- вдумчивоPhó từ · Một cách chín chắn, thận trọng
- вду́мчивыйTính từ · Chín chắn, thận trọng, biết đắn đo, biết suy nghĩ; (о взгляде) trầm ngâm, [có vẻ] nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ
- аккура́тноPhó từ · [một cách] cẩn thận, thận trọng
- расчётливостьDanh từ · [tính] thận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li
- расчётливыйTính từ · Thận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li
- предосторо́жностьDanh từ · Sự đề phòng, phòng xa, phòng bị, thận trọng
Câu hỏi thường gặp
Thận trọng tiếng Nga là gì?
"thận trọng" trong tiếng Nga là осторо́жный (tính từ).