TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thực sự tiếng Nga là gì?

"thực sự" trong tiếng Nga là по-настоя́щему (phó từ), факти́чески (phó từ), настоя́щий (tính từ).

по-настоя́щему Phó từ

po-nastojáščemu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách thật sự, thực sự, thật, thực.

  • Мне по-настоящему жаль того пожилого человека. Он живет один, и у него нет семьи. Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.

Xem đầy đủ từ "по-настоя́щему": trọng âm, biến cách, cách chia →

факти́чески Phó từ

faktíčeski giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách thực tế, thực sự, thực tại; trên thực tế.

Xem đầy đủ từ "факти́чески": trọng âm, biến cách, cách chia →

настоя́щий Tính từ

nastojáščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân chính, thực sự, thật sự, chính cống, thực thụ.

  • У человека обычно есть две причины для того или иного поступка: хорошая и настоящая. Một người thường có hai lý do khi làm việc gì đó: một lý do tốt đẹp và một lý do thực sự.

Xem đầy đủ từ "настоя́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực sự tiếng Nga là gì?

"thực sự" trong tiếng Nga là по-настоя́щему (phó từ), факти́чески (phó từ), настоя́щий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.