Thiếu thốn tiếng Nga là gì?
"thiếu thốn" trong tiếng Nga là недоста́ток (danh từ).
недоста́ток Danh từ
nedostátok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] thiếu thốn, thiếu hụt, thiếu.
- за недоста́тком чего́-л. vì thiếu cái gì
- он ни в чём не испы́тывал недоста́тка nó sống rất đầy đủ
Xem đầy đủ từ "недоста́ток": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu thốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- недоста́чаDanh từ · Sự thiếu, thiếu thốn
- скудноPhó từ · Một cách ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn
- скудностьDanh từ · Sự ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn
- бе́дныйTính từ · Nghèo nàn, thiếu thốn
- го́лодDanh từ · [sự] thiếu, thiếu thốn, khan hiếm
- дефици́тDanh từ · [sự] khan hiếm, thiếu thốn, thiếu hụt
- необеспе́ченныйTính từ · Thiếu thốn, không đầy đủ, bấp bênh
- голода́ниеDanh từ · [sự] thiếu, thiếu thốn
- ску́дныйTính từ · Không đáng kể, ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn
- ни́щийTính từ · Nghèo nàn, kém cỏi, thiếu thốn
- ограни́ченностьDanh từ · [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn
- ограниченостьDanh từ · [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn
- нехва́ткаDanh từ · Sự thiếu thốn, thiếu hụt, túng thiếu, thiếu, khan hiếm
Câu hỏi thường gặp
Thiếu thốn tiếng Nga là gì?
"thiếu thốn" trong tiếng Nga là недоста́ток (danh từ).