Thu được tiếng Nga là gì?
"thu được" trong tiếng Nga là получа́ться (động từ), добыва́ть (động từ).
получа́ться Động từ
polučátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu được, nhận được, có được, lấy được, có kết quả; (становиться) trở thành.
- результа́ты получи́лись соверше́нно неожи́данные những kết quả thu (nhận, có) được thật hoàn toàn bất ngờ
- всё получа́тьсяа́ется хорошо́ mọi việc đều có kết quả tốt (đều được tốt)
Xem đầy đủ từ "получа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
добыва́ть Động từ
dobyvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
- добыва́ть све́дения tìm kiếm tài liệu, thu (nhận) được tin tức
- добыва́ть сре́дства к существова́нию kiếm kế sinh nhai, kiếm ăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- наторгова́тьĐộng từ · Thu được, doanh thu, bán được
- ула́вливатьĐộng từ · Thu nhận, thu được, nghe được, thấy được, nghe thấy, bắt được; (замечать, понимать) nhận thấy, nhận thức, hiểu, nắm
- доста́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- получа́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- достава́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- добы́чаDanh từ · [sự] tìm, kiếm, tòm kiếm, thu được, nhận được
- добы́тьĐộng từ · Đạt được, thu được, giành được, kiếm được
- выруча́тьĐộng từ · Thu được, bán được, doanh thu
- вы́ручкаDanh từ · [tiền] doanh thu, thu được, bán được
- добыва́ниеDanh từ · Sự tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотой) [sự] săn bắn, săn được
Câu hỏi thường gặp
Thu được tiếng Nga là gì?
"thu được" trong tiếng Nga là получа́ться (động từ), добыва́ть (động từ).