TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thu được tiếng Nga là gì?

"thu được" trong tiếng Nga là получа́ться (động từ), добыва́ть (động từ).

получа́ться Động từ

polučátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu được, nhận được, có được, lấy được, có kết quả; (становиться) trở thành.

  • результа́ты получи́лись соверше́нно неожи́данные những kết quả thu (nhận, có) được thật hoàn toàn bất ngờ
  • всё получа́тьсяа́ется хорошо́ mọi việc đều có kết quả tốt (đều được tốt)

Xem đầy đủ từ "получа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

добыва́ть Động từ

dobyvátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạt được, thu được, giành được, kiếm được.

  • добыва́ть све́дения tìm kiếm tài liệu, thu (nhận) được tin tức
  • добыва́ть сре́дства к существова́нию kiếm kế sinh nhai, kiếm ăn

Xem đầy đủ từ "добыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thu được tiếng Nga là gì?

"thu được" trong tiếng Nga là получа́ться (động từ), добыва́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.