Tinh tiếng Nga là gì?
"tinh" trong tiếng Nga là чу́ткий (tính từ).
чу́ткий Tính từ
čútkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính, tinh.
- чу́ткая соба́ка [con] chó thính
- чу́ткое у́хо tai thính, thính tai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- на́белоPhó từ · Sạch, tinh
- на́чистоPhó từ · Một cách sạch, tinh, sạch sẽ
- чу́ткостьDanh từ · [Sự, tính, độ] thính, tinh, nhạy cảm, mẫn cảmm nhạy bén, nhạy; ân cần chu đáo, tinh ý ((giống trung) чу́ткий)
- чёртовTính từ · Thuộc về quỷ, quỉ, quái, tinh, quỷ sứ, quỉ sứ
- спе́рмаDanh từ · Tinh dịch, tinh khí, tinh tử, tinh, khí
- зо́ркийTính từ · Tinh, tinh ý, sáng trí, sắc sảo
- острота́Danh từ · [sự] tinh
- бесDanh từ · Con quỷ, yêu, tinh
- черто́вскийTính từ · Thuộc về quỷ, quỉ, quái, tinh, quỷ sứ, quỉ sứ
- зо́ркостьDanh từ · Sự tinh, tinh mắt
- ле́шийDanh từ · Con quỷ, con tinh, con yêu (trong rừng)
Câu hỏi thường gặp
Tinh tiếng Nga là gì?
"tinh" trong tiếng Nga là чу́ткий (tính từ).