Tránh tiếng Nga là gì?
"tránh" trong tiếng Nga là избега́ть (động từ), избежа́ть (động từ), уклоня́ться (động từ).
избега́ть Động từ
izbegátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánh.
- Избегай сладких напитков. Tránh uống đồ uống có đường.
- Мы избегаем разговоров о политике. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
избежа́ть Động từ
izbežátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh, tránh xa, né.
уклоня́ться Động từ
uklonjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Né tránh, né, tránh.
- уклоня́ться от уда́ра né tránh đòn
- перен. (избегать) lẩn tránh, lảng tránh, trốn tránh, tránh né, tránh
Xem đầy đủ từ "уклоня́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
ускольза́ть Động từ
uskolʹzátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (уклоняться) lảng tránh, lảng, tránh.
- ускольза́ть от встре́чи с ке́м-л. lánh (tránh) mặt ai
- ускольза́ть от прямо́го отве́та tránh trả lời thẳng
Xem đầy đủ từ "ускольза́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tránh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- уверну́тьсяĐộng từ · Tránh, né
- увёртыватьсяĐộng từ · Tránh, né
- уклони́тьсяĐộng từ · Tránh, tránh xa, né
- остерега́тьсяĐộng từ · Tránh, kiêng, nhịn
- отстраня́тьсяĐộng từ · Tránh
- сбыва́тьĐộng từ · Tránh, lảng, lảng tránh, lẩn tránh
- избавля́тьсяĐộng từ · Thoát [khỏi], tránh [khỏi]
- убере́чьсяĐộng từ · Giữ mình, phòng tránh, đề phòng, tránh
- ускользну́тьĐộng từ · Tránh
Câu hỏi thường gặp
Tránh tiếng Nga là gì?
"tránh" trong tiếng Nga là избега́ть (động từ), избежа́ть (động từ), уклоня́ться (động từ).