Tu sửa tiếng Nga là gì?
"tu sửa" trong tiếng Nga là ремо́нт (danh từ), ремонти́ровать (động từ).
ремо́нт Danh từ
remónt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sửa chữa, tu sửa; (до́ма, квартиры (cũng)) [sự] tu bổ.
ремонти́ровать Động từ
remontírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa chữa, tu sửa; (дом, квартиру (cũng)) tu bổ.
Xem đầy đủ từ "ремонти́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tu sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ремо́нтныйTính từ · Thuộc về sửa chữa, tu sửa; tu bổ ((giống trung) ремо́нт)
- дорабо́ткаDanh từ · Sự tu chính, tu sửa
- обновля́тьĐộng từ · Tu sửa
- попра́вкаDanh từ · [sự, điều, điểm] sửa chữa, sửa đổi, tu sửa, tu chính, bổ chính, tu chỉnh, hiệu chỉnh, điều chỉnh, chỉnh lý
- подправля́тьĐộng từ · Sửa [sơ] qua, chữa [sơ] qua, tu sửa, tu bổ, điều chỉnh, tu chính, tu chủnh, sửa (một tí); (приводить в порядок) sửa lại, chữa lại, kéo lại, vuốt lại (cho ngay n
- поправля́тьĐộng từ · Sửa [lại], chữa [lại], tu sửa, tu bổ
- исправле́ниеDanh từ · [sự] sửa lại, chữa lại, sửa chữa, tu sửa; chỉnh lý, đính chính; sửa đổi, cải tiến; cải tạo ((giống trung) исправля́ть)
- исправля́тьĐộng từ · Sửa [lại], chữa [lại], sửa chữa, tu sửa
- реставра́цияDanh từ · Sự phục chế, trùng tu, tu bổ, tu sửa, tu tạo
- реставри́роватьĐộng từ · Phục chế, trùng tu, tu bổ, tu sửa, tu tạo
Câu hỏi thường gặp
Tu sửa tiếng Nga là gì?
"tu sửa" trong tiếng Nga là ремо́нт (danh từ), ремонти́ровать (động từ).